se dégager

tự động từ
  1. thoát bỏ, giải khỏi.
    • Se dégager de ses liens
      thoát bỏ ràng buộc.
    • Se dégager d'une promesse
      giải khỏi lời hứa.
  2. quang ra; được khai thông.
    • Le ciel se dégage
      trời quang ra
    • La rue se dégage
      đường phố được khai thông.
  3. thoát ra, bốc lên.
    • Odeur qui se dégage d'un corps
      mùi bốc lên từ một vật.
  4. (nghĩa bóng) ra.
    • La vérité se dégage peu à peu
      sự thực ra dần.